Bộ Van Vivax MN80597 giới hạn lưu lượng thể tích tự động (Van điều khiển độc lập áp suất (PICV)) cho mạch nóng và lạnh. Đo lưu lượng thể tích trong vòi phun Venturi mà không có phần ổn định. Đo tốc độ dòng chảy trực tiếp mà không cần nhập cài đặt trước. Vỏ bằng đồng thau chống khử vôi hóa CW602N. Kết nối đo lường: đồng thau chống khử vôi hóa CW602N.
Nexus Valve Vivax MN80597
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo: +/- 3%.
Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến 120 ° C.
Áp suất hoạt động: tối đa 400 kPa.
Đánh giá áp suất: PN 25.
Kết nối: Chủ đề nữ.
Chiều rộng danh nghĩa: DN 15 – DN 50.




Show more images
| Type | Nominal width [DN] | Connection | Flow- range [l/h] | Colour code | Order Code | ||
| Vivax DN 15 L | 15 | G 1⁄2″ F | 36 – 118 | White | 1 | MN80597.001 | |
| Vivax DN 15 S | 15 | G 1⁄2″ F | 90 – 450 | Red | 1 | MN80597.002 | |
| Vivax DN 15 H | 15 | G 1⁄2″ F | 300 – 1400 | Black | 1 | MN80597.003 | |
| Vivax DN 20 S | 20 | G 3⁄4″ F | 320 – 882 | White | 1 | MN80597.004 | |
| Vivax DN 20 H | 20 | G 3⁄4″ F | 835 – 2221 | Black | 1 | MN80597.005 | |
| Vivax DN 25 S | 25 | G 1″ F | 865 – 2340 | White | 1 | MN80597.006 | |
| Vivax DN 25 H | 25 | G 1″ F | 1750 – 3330 | Black | 1 | MN80597.007 | |
| Vivax DN 32 H | 32 | G 1 1⁄4″ F | 1910 – 4400 | Black | 1 | MN80597.008 | |
| Vivax DN 40 H | 40 | G 1 1⁄2″ F | 3670 – 7560 | Black | 1 | MN80597.010 | |
| Vivax DN 50 H | 50 | G 2″ F | 5180 – 12600 | Black | 1 | MN80597.013 |
Bộ Van Vivax MN80597 giới hạn lưu lượng thể tích tự động (Van điều khiển độc lập áp suất (PICV)) cho mạch nóng và lạnh. Đo lưu lượng thể tích trong vòi phun Venturi mà không có phần ổn định. Đo tốc độ dòng chảy trực tiếp mà không cần nhập cài đặt trước. Vỏ bằng đồng thau chống khử vôi hóa CW602N. Kết nối đo lường: đồng thau chống khử vôi hóa CW602N.
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo: +/- 3%.
Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến 120 ° C.
Áp suất hoạt động: tối đa 400 kPa.
Đánh giá áp suất: PN 25.
Kết nối: Chủ đề nữ.
Chiều rộng danh nghĩa: DN 15 – DN 50.
Bộ Van Vivax MN80597 giới hạn lưu lượng thể tích tự động (Van điều khiển độc lập áp suất (PICV)) cho mạch nóng và lạnh. Đo lưu lượng thể tích trong vòi phun Venturi mà không có phần ổn định. Đo tốc độ dòng chảy trực tiếp mà không cần nhập cài đặt trước. Vỏ bằng đồng thau chống khử vôi hóa CW602N. Kết nối đo lường: đồng thau chống khử vôi hóa CW602N.
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo: +/- 3%.
Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến 120 ° C.
Áp suất hoạt động: tối đa 400 kPa.
Đánh giá áp suất: PN 25.
Kết nối: Chủ đề nữ.
Chiều rộng danh nghĩa: DN 15 – DN 50.
Bộ Van Vivax MN80597 giới hạn lưu lượng thể tích tự động (Van điều khiển độc lập áp suất (PICV)) cho mạch nóng và lạnh. Đo lưu lượng thể tích trong vòi phun Venturi mà không có phần ổn định. Đo tốc độ dòng chảy trực tiếp mà không cần nhập cài đặt trước. Vỏ bằng đồng thau chống khử vôi hóa CW602N. Kết nối đo lường: đồng thau chống khử vôi hóa CW602N.
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo: +/- 3%.
Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến 120 ° C.
Áp suất hoạt động: tối đa 400 kPa.
Đánh giá áp suất: PN 25.
Kết nối: Chủ đề nữ.
Chiều rộng danh nghĩa: DN 15 – DN 50.
Bộ Van Vivax MN80597 giới hạn lưu lượng thể tích tự động (Van điều khiển độc lập áp suất (PICV)) cho mạch nóng và lạnh. Đo lưu lượng thể tích trong vòi phun Venturi mà không có phần ổn định. Đo tốc độ dòng chảy trực tiếp mà không cần nhập cài đặt trước. Vỏ bằng đồng thau chống khử vôi hóa CW602N. Kết nối đo lường: đồng thau chống khử vôi hóa CW602N.
Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo: +/- 3%.
Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến 120 ° C.
Áp suất hoạt động: tối đa 400 kPa.
Đánh giá áp suất: PN 25.
Kết nối: Chủ đề nữ.
Chiều rộng danh nghĩa: DN 15 – DN 50.


